Chia sẻ Deficiency Là Gì – Deficiency Trong Tiếng Tiếng Việt

Nhận xét Deficiency Là Gì – Deficiency Trong Tiếng Tiếng Việt là ý tưởng trong content hôm nay của blog Tiên Kiếm. Đọc bài viết để biết đầy đủ nhé.

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Deficiency là gì

*
*
*

deficiency

*

deficiency /di”fiʃənsi/ danh từ sự thiếu hụt, sự không đầy đủ số tiền thiếu hụt; lượng thiếu hụtto make up a deficiency: bù vào chỗ thiếu hụt sự thiếu sót, sự kém cỏi, sự bất tài (toán học) số khuyếtdeficiency of a curve: số khuyết của một đườngy deficiency disease: bệnh thiếu vitaminmental deficiency: chứng đần
chỗ thiếukhuyết tậtnhược điểmsố khuyếtdeficiency (defect) of a semi-Euclidian space: số khuyết của một không gian nửa Ơclítdeficiency (defect) of a triangle: số khuyết của một tam giácdeficiency of a curve: số khuyết của một đường congeffective deficiency: số khuyết hữu hiệueffective deficiency: số khuyết hiệu dụngvirtual deficiency: số khuyết ảosự hụtsự thiếuwater deficiency: sự thiếu nướcsự thiếu hụtsự trục trặcLĩnh vực: điện lạnhchỗ hụtLĩnh vực: y họcsự thiếu, thiếu hụtdeficiency diseasebệnh thiếu hụtmental deficiencythiểu năng tâm thầnwater deficiencysự khan hiếm nướcsự không đầy đủsự thiếu hụtdeficiency in weight: sự thiếu hụt trọng lượngworking capital deficiency: sự thiếu hụt vốn lưu độngworking capital deficiency: sự thiếu hụt vốn lưu động, vốn lưu động thiếu hụtthâm hutasset deficiencytình trạng thiếu vốndeficiency accounttài khoản thanh toán tổn thấtdeficiency accounttài khoản thiếu hụtdeficiency appropriationkhoản cấp thêm ngân sáchdeficiency billkhoản dự chi bổ túcdeficiency in weightthiếu hụt trọng lượngdeficiency letterthư báo thiếu sótdeficiency paymenttrợ cấp bù trừ (của chính phủ cho nông dân)deficiency paymenttrợ cấp sai biệtdietary deficiencysự hao hụt khấu phầdeficiencythâm hụt tịnhnutrient deficiencysự thiếu dinh dưỡngprotein deficiencysự thiếu proteinrate deficiency granttrợ cấp phiếu hụt thuếrate deficiency granttrợ cấp thiếu hụt thuếvitamin deficiencysự thiếu vitaminworking capital deficiencyvốn lưu động thiếu hụt

Xem thêm: Những Cụm Từ Tiếng Anh Khi Cho Thuê Tiếng Anh Là Gì

*

*

Xem thêm: Co2 Là Gì – Khí Cacbonic

*

deficiency

Từ điển Collocation

deficiency noun

ADJ. major, serious, severe | slight, small | dietary, nutritional | enzyme, hormone, mineral, nutrient, vitamin | calcium, iron, etc.

VERB + DEFICIENCY have, suffer from suffering from a severe vitamin deficiency | correct, make good, make up, overcome, remedy I”ve been prescribed iron tablets to make up the deficiency. An engineer could remedy the deficiencies in the design.

Chuyên mục: Hỏi Đáp