Nghĩa Của Từ Province Là Gì ? (Từ Điển Anh Province Là Gì, Nghĩa Của Từ Province

one of the areas that a country or empire is divided into as part of the organization of its government, which often has some control over its own laws :

Muốn học thêm?

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ

Đang xem: Province là gì

Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.

As the individual towns, their tribute requirements, or the imperial status of the provinces changed over time, the document could be modified accordingly.
The constitution lacked institutional devices to counteract centrifugal tendencies and moderate political conflicts in the provinces.
First, wholesale loans were arranged for various localities or provinces with the intermediation of prominent traditional elites.
The null hypothesis for the test is that the conditional logit estimates are not different with or without including the inland provinces.
By 1984 tax subsidies to these provinces were a large multiple of the amounts authorised by the enabling legislation.
The composition of functional interests represented in the general board is allowed to vary, the statute for which is to be determined by the provinces.
Several operated in various spheres, their careers providing numerous reminders of the interlocking dimensions of urban political life in the provinces.
Positive forms of encouragement of pribumi entrepreneurship in the centre and the provinces must be a core policy.
Data are often grouped by political subdivisions, such as provinces, to estimate prevalence or force of infection in different areas.
As a result, while the provinces developed and strengthened their own power basis, the center also adjusted its relations with the provinces.
Note that the provinces did not completely surrender taxing authority, only for taxes that overlapped with federal taxes.
Secondly, a number of films showed that while the provinces and the city remained linked, the differences were more sharply etched.
The poorer provinces, which were most in need of public-works programmes, were particularly unsuccessful at allocating and disbursing the funds.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên hoặc của University Press hay của các nhà cấp phép.


Các từ thường được sử dụng cùng với province.

Xem thêm: Game On Nghĩa Là Gì – Game Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh

Thus, evil people in the coastal provinces regard minting coin as a lucrative enterprise, mixing lead and copper with fine silver to mint foreign coin.

Xem thêm: Spoil Là Gì – Những Ý Nghĩa Của Spoil

Officials from the eastern provinces were not alone in their opposition to the use of compulsion in the production of palm oil.
Những ví dụ này từ English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên hoặc của University Press hay của người cấp phép.





Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập English University Press Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}